Home / Tử vi hàng ngày / Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 02/10/2018 dương tức ngày 23/08/2018 âm lịch

Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 02/10/2018 dương tức ngày 23/08/2018 âm lịch

Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 02/10/2018 dương tức ngày 23/08/2018 âm lịch giúp quý bạn tránh các ngày xấu, ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Xem thêm Tử vi thứ 3 ngày 02/10/2018 của 12 Cung hoàng đạo

Xem phong thủy hàng ngày: Thứ 3 ngày 2/10/2018

Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 02/10/2018 dương tức ngày 23/08/2018 âm lịch
Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 02/10/2018 dương tức ngày 23/08/2018 âm lịch

Giờ hoàng đạo:

Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh;

Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long;

Quý Mão (5h-7h): Minh Đường;

Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ;

Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang;

Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Giờ  hắc đạo:

Tân Sửu (1h-3h): Câu Trận;

Giáp Thìn (7h-9h): Thiên Hình;

Ất Tị (9h-11h): Chu Tước;

Mậu Thân (15h-17h): Bạch Hổ;

Canh Tuất (19h-21h): Thiên Lao;

Tân Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Đinh Mão; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp

Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xem thêm Top con giáp số đen, khó thoát họa tiểu nhân trong 20 ngày tới

Sao tốt

Minh đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Thần cách: Kỵ tế tự

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Ngày Kỵ

Ngày 02/10/2018 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Hướng Nam

Tài thần: Hướng Đông

Hắc thần: Hướng Nam

Xem ngày tốt xấu theo thập bát tứ

Sao: Vỹ

Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hổ

VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: tốt

(Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

– Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

– Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

– Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

Vỹ tinh tạo tác đắc thiên ân,

Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,

Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,

Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.

Mai táng nhược năng y thử nhật,

Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.

Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,

Đại đại công hầu, viễn bá danh.

Nhân Thần

Ngày 02-10-2018 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 23 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

Tháng âm: 8

Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Mão

Vị trí: Thương khố, Môn, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của nhà kho và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới, di chuyển hoặc sửa chữa những nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Xem thêm Nửa cuối năm 2018, con giáp này SỐ MẤT TIỀN, tài lộc tiêu tán

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h: Không vong/Tuyệt lộ:XẤU

23h- 1h: Không vong lặng tiếng im hơi

Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà

Mất của tìm chẳng thấy ra

Việc quan sự xấu ấy là Hình thương

Bệnh tật ắt phải lo lường

Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

1h-3h: Đại An:TỐT 

13h-15h: Đại an mọi việc tốt thay

Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài

Mất của đi chửa xa xôi

Tình hình gia trạch ấy thời bình yên

Hành nhân chưa trở lại miền

Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo

Buôn bán vốn trở lại mau

Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

3h-5h: Lưu niên:XẤU 

15h-17h: Lưu niên mọi việc khó thay

Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên

Việc quan phải hoãn mới yên

Hành nhân đang tính đường nên chưa về

Mất của phương Hỏa tìm đi

Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

5h-7h: Tốc hỷ:TỐT

17h-19h: Tốc hỷ mọi việc mỹ miều

Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam

Mất của chẳng phải đi tìm

Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài

Hành nhân thì được gặp người

Việc quan việc sự ấy thời cùng hay

Bệnh tật thì được qua ngày

Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

7h-9h: Xích khẩu:XẤU

19h-21h: Xích khẩu lắm chuyên thị phi

Đề phòng ta phải lánh đi mới là

Mất của kíp phải dò la

Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh

Gia trạch lắm việc bất bình

Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do “Thần khẩu hại xác phầm”, phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

9h-11h: Tiểu cát:TỐT 

21h-23h: Tiểu cát mọi việc tốt tươi

Người ta đem đến tin vui điều lành

Mất của Phương Tây rành rành

Hành nhân xem đã hành trình đến nơi

Bệnh tật sửa lễ cầu trời

Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh:

ĐINH bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Mão:

MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

Xem thêm Xem tử vi 2019 của 12 con giáp: Dự đoán chính xác vận hạn, thời điểm phát tài phát lộc

About Dương Công Hầu

Check Also

Xem phong thủy hàng ngày: Thứ 4 ngày 17/10/2018

Xem phong thủy hàng ngày: Thứ 4 ngày 17/10/2018

Xem phong thủy thứ 4 ngày 17/10/2018 cho thấy người mệnh Tam Bích cần phải bình ...