Home / Lịch vạn sự / Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 từ ngày 1/11/2017 đến ngày 16/11/2017

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 từ ngày 1/11/2017 đến ngày 16/11/2017

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 từ ngày 1/11/2017 đến ngày 16/11/2017 cho quý bạn xem ngày tốt xấu, việc cần làm, việc tránh trong tháng 11 tới.

Xem thêm Tử vi tháng 11/2017 của 12 Con giáp: Con giáp nào sự nghiệp bùng nổ, thăng tiến ầm ầm

Top 4 con giáp số đen, xui nhiều hơn may trong tháng 11/2017

Thứ Tư ngày 01/11/2017 dương lịch tức 13/09 ÂL là ngày Nhâm Thìn – Ngày hung

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Phá và Sao: Cơ (cát)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Bất Tướng, Giải Thần, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Thanh Long, Thiên Phúc, Thiên Xá, Tuế Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Đại Minh.

Nên: an sàng trướng, an sản thất, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tự, cầu y, giải trừ, hiến chương sớ, hoại viên, hưng tu, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, nhập trạch, nạp thái, nạp tế, phá ốc, sách tá, thi ân, thiết trù mưu, thượng lương, thủ thổ, trai tiếu, trúc viên tường, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tu tác, tu tạo, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo tác, tạo táng, tế tự, tống lễ, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần: Cửu Không, Giao Long, Hỏa Tinh, Mộ Nhật, Nguyệt Phá, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Quỷ Cách, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Kị, Tứ Kích, Tử Biệt, Vãng Vong, Xích Khẩu, Điền Ngân, Đại Hao.

Kị an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu tài, cổ chú, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp súc, nạp tài, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, điền liệp, đăng cao, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Xem Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 từ ngày 1/11/2017 đến ngày 16/11/2017
Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 từ ngày 1/11/2017 đến ngày 16/11/2017

Thứ Năm ngày 02/11/2017 dương lịch tức 14/09 ÂL là ngày Qúy Tỵ – Ngày cát trung bình

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Nguy và Sao: Đẩu (cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thiên Phúc, Tục Thế, Tứ Tướng, Âm Đức.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, cầu tự, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, khai thương, khánh điển, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp thái, nạp tế, nạp đơn, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, tu trạch, tu tác, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tế tự, tống lễ, tự thần kì, viễn hành, đính hôn.

Hung thần: Bát Tọa, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Huyết Kị, Kim Đao, Long Hội, Mộ Nhật, Nguyệt Kị, Nhân Cách, Phục Tội, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử: an môn, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cúng tế, cầu y, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, khai sanh phần, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu phần, tu trì, tu tạo, tài chủng, tác yển, tạo súc lan, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Xem thêm 3 con giáp có quý nhân phù trợ, đi đâu cũng có người giúp đỡ

Thứ Sáu ngày 03/11/2017 dương lịch tức 15/09 ÂL là ngày Giáp Ngọ – Ngày cát

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thành và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Minh Phệ Đối, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Nên: an phủ biên cảnh, an thần, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cử chánh trực, giá thú, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Lỗ Ban Sát, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an môn, bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, hành thuyền, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế mãi mại, nhập học, nhập trạch, phân cư, thượng quan, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Bảy ngày 04/11/2017 dương lịch tức 16/09 ÂL là ngày Ất Mùi – Ngày cát trung bình

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thu và Sao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Thất Thánh, Thần Tại, U Vi Tinh, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, phá ốc hoại viên, thi ân huệ, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đảo từ.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bạch Hổ Nhập Trung, Chu Tước, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, Khí Vãng Vong, Kê Hoãn, Long Hổ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Quả Tú, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Đoản Tinh, Địa Phá, Ương Bại.

Cử: an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, đại sát, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ,Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Có thể bạn muốn xem 5 ông chồng hoàng đạo mang tới cuộc sống an nhàn cho vợ

Chủ nhật ngày 05/11/2017 dương lịch tức 17/09 ÂL là ngày Bính Thân – Ngày cát trung bình

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Khai và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Dịch Mã, Hội Đồng, Kim Quỹ, Kim Đường, Lục Nghi, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Đức, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai trương, khai tứ, khai điếm, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nhập trạch, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu thương khố, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Chiêu Diêu, Hoành Thiên Chu Tước, Ngũ Ly, Thiên Tặc, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (an táng), Yếm Đối, Âm Thác, Ôn Nhập, Điền Ngân, Đoản Tinh.

Cử: an doanh, an táng, di cư, giao dịch, hành thuyền, hội thân hữu, khai thương khố, khai trì, khai điền, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kinh thương, lập khoán, lập khế khoán, nạp tài, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tài y, tác giao quan, táng mai, tạo súc lan, tạo thuyền, tố tụng, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Thứ Hai ngày 06/11/2017 dương lịch tức 18/09 ÂL là ngày Đinh Dậu – Ngày cát trung bình

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Bế và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Bảo Quang, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.

Nên: bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập tài, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tu ốc, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chánh Chuyển, Trí Tử, Tứ Tuyệt, Độc Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cơ địa, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yết lục súc, đính minh, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuât, Hợi

Thứ Ba ngày 07/11/2017 dương lịch tức 19/09 ÂL là ngày Mậu Tuất – Ngày cát 

Bình địa Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bế và Sao: Thất (cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Cát Khánh, Kim Quỹ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Nên: an sản thất, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, di tỉ, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai điếm, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nạp đơn, thiết yến, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, tu trạch, tu tác, tu ốc, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, điền cơ, đính hôn.

Hung thần: Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Ly Khoa, Lôi Công, Lục Bất Thành, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Phản Kích, Tam Bất Phản, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Xích Khẩu, Điền Ngân, Địa Cách.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cầu hôn, cầu y, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khiển sử, khánh tứ, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nhập học, nạp quần súc, nạp thái, phó cử, phó nhậm, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần binh, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, yết lục súc, đình tân khách, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Tư ngày 08/11/2017 dương lịch tức 20/09 ÂL là ngày Kỷ Hợi – Ngày cát trung bình

Bình địa Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Kiến và Sao: Bích (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Bảo Quang, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.

Nên: an phủ biên cảnh, ban chiếu, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nhập tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Cô Thần, Huyết Kị, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Ôn Xuất.

Cử: an sàng, an táng, an đối ngại, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tạo súc lan, tạo tửu, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất hỏa, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Xem thêm Vận mệnh người tuổi Thìn theo tháng sinh âm lịch

Thứ Năm ngày 09/11/2017 dương lịch tức 21/09 ÂL là ngày Canh Tý – Ngày cát

Bích thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Trừ và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Cát Kì, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Đức Hợp, Vượng Nhật, Yếu Yên.

Nên: an sàng trướng, an thần, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thưởng hạ, thượng quan, thủ thổ, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo sàng trướng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất chinh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần: Bạch Hổ, Hàm Trì, Hỏa Cách, La Thiên Đại Thoái, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phủ Đầu Sát, Sát Sư Nhật, Thiên Bồng, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chánh Chuyển, Đại Bại, Đại Thời, Địa Nang.

Cử: an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, cơ địa, di cư, diêu dã, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, lập khoán, nạp tài, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thượng biểu chương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Sáu ngày 10/11/2017 dương lịch tức 22/09 ÂL là ngày Tân Sửu – Ngày cát

Bích thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Mãn và Sao: Lâu (cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Lộc Khố, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thiên Vu, Vượng Nhật.

Nên: cầu phúc nguyện, cầu tài, hội thân hữu, hợp dược, hợp trướng, khai thương, khai trương, khai điếm, kì phúc, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nạp lễ, nạp tài, thỉnh y, thụ phong, tu trạch, tài chế, tác sự, tác táo, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, đính hôn.

Hung thần: Cửu Không, Cửu Thổ Quỷ, Hỏa Tinh, Kê Hoãn, Lao Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quy Kị, Sơn Cách, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Họa, Đại Không Vong, Đại Sát, Địa Hỏa, Địa Thư.

Kị an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Xem thêm Top 3 con giáp có số giàu, có số làm đại gia

Thứ Bảy ngày 11/11/2017 dương lịch tức 23/09 ÂL là ngày Nhâm Dần – Ngày cát

Kim bạc Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bình và Sao: Vị (cát)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Bất Tướng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Phệ, Minh Tinh, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nguyện, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Đức, Tướng Nhật, Đại Minh.

Nên: bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, giao dịch, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hoang Vu, Hà Khôi, Kê Hoãn, Long Hổ, Mộc Mã Sát, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Phục Nhật, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thiên Cùng, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Trùng Tang, Tử Thần.

Cử: an doanh, an môn, an sàng, bách sự bất nghi, chinh thảo, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cầu y, cổ chú, di cữu, di tỉ, doanh chủng thời, giá mã, hành thuyền, khai cừ xuyên tỉnh, khai nghiệp, khai thương khố, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kị hung sự, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thăm người bệnh, thỉnh y, tiến nhân, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật ngày 12/11/2017 dương lịch tức 24/09 ÂL là ngày Qúy Mão – Ngày cát

Kim bạc Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Định và Sao: Mão (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Bất Tướng, Dân Nhật, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Quý, Thất Thánh, Thời Âm, Âm Đức.

Nên: an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, giao dịch, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Huyền Vũ, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Tuế Phá.
Cử: an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, bách sự bất nghi, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai quật, kinh thương, liệu bệnh, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, nhập trạch, thượng lương, thủ thổ, tu phương, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thuyền, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Hai ngày 13/11/2017 dương lịch tức 25/09 ÂL là ngày Giáp Thìn – Ngày cát trung bình

Phúc đăng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Chấp và Sao: Tất (cát)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thú cấu, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự táo, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tội Chí, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử: an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, di cư, di đồ, giao dịch, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, kinh doanh, kiến trạch, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, tài mộc, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, đại sát.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Xem thêm Nhìn ngón tay út đoán tương lai của cuộc hôn nhân

Thứ Ba ngày 14/11/2017 dương lịch tức 26/09 ÂL là ngày Ất Tỵ – Ngày cát

Phúc đăng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Phá và Sao: Chuy (hung)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Dịch Mã, Kính An, Kính Tâm, Nguyệt Ân, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh.

Nên: bàn di, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá ốc, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, viễn hành, vấn danh, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Châu Cách, Câu Trần, Hồng Sa, Nguyệt Phá, Phục Thi, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Đại Hao, Đồ Đãi.

Cử: an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kinh thương, lập khoán, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, phá thổ, phạt mộc, quan đới, tang sự, thượng biểu chương, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Tư ngày 15/11/2017 dương lịch tức 27/09 ÂL là ngày Bính Ngọ – Ngày cát

Thiên hà Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Nguy và Sao: Sâm (hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Minh Phệ, Phổ Hộ, Thanh Long, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc, Đại Minh.

Nên: bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cầu tài, di đồ, huấn luyện, hứa nguyện, kì phúc, sách tá, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tạo trạch, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bát Tọa, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Long Hội, Ly Biệt, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Lại, Thổ Ngân, Trí Tử, Tứ Hư, Tứ Phế, Địa Quả, Ương Bại.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, táng mai, tạo xá, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng sơn, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Xem thêm Sau Tết Trung Thu 2017, 3 cung hoàng đạo này tiêu tiền mỏi tay luôn

Thứ Năm ngày 16/11/2017 dương lịch tức 28/09 ÂL là ngày Đinh Mùi – Ngày cát

Thiên hà Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thành và Sao: Tỉnh (cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, U Vi Tinh.

Nên: an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bát Chuyên, Chiêu Diêu, Kim Ngân, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Thiên Hùng, Thiên Thượng ĐKV, Thần Hiệu, Thổ Kị, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lưu tài, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, quy gia, thượng biểu chương, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tố tụng, viễn hành, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Những Ngày Lễ Kỷ Niệm:

6 tháng 11 – Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác môi trường trong Chiến tranh và xung đột vũ trang (International Day for Preventing the Exploitation of the Environment in War and Armed Conflict).

12 tháng 11 – Ngày truyền thống công nhân Mỏ Việt Nam.

14 tháng 11 – Ngày Bệnh dư đường Thế giới (World Diabetes Day).

Xem thêm Xem tướng người có má lúm đồng tiền

About Dương Công Hầu

Check Also

Ngày Tam Nương 2020 là ngày nào?

Ngày Tam Nương 2020 là ngày nào? Đọc ngay để đón cát tránh hung

Ngày Tam Nương được xem là ngày Đại kỵ, làm gì cũng không được thuận ...

Leave a Reply