Home / Tử vi / 12 Con giáp / Dự đoán Vận Hạn tuổi Sửu từ năm 2018 đến 2055: Biết mà xu cát tị hung

Dự đoán Vận Hạn tuổi Sửu từ năm 2018 đến 2055: Biết mà xu cát tị hung

Triết lý phương Đông cho rằng, con người cần phải nắm vững vận mệnh của bản thân, từ đó mới biết tránh hung tìm cát, theo lợi mà tránh hại, ấy là đã biết cách cải thiện vận mệnh của chính mình. Hiểu mệnh mới có thể lập mệnh. Xem bói vận hạn theo Thập Bát cục là một trong những cách được các nhà huyền học xưa nay ưa dùng trong việc luận đoán vận mệnh đời người. Theo đó, xem bói vận hạn tuổi Sửu từ năm 2018-2055 theo Thập Bát Cục như thế nào?

Xem thêm Con giáp nào tài lộc hanh thông, sự nghiệp vượng phát trong năm 2018?

Năm 2018 tuổi Sửu dễ phát tài trong 4 tháng này, tài lộc hanh thông vượng phát mấy ai bằng

1. Ý nghĩa các cung vận trong Thập Bát Cục

Theo quan niệm của triết lý phương Đông, Thập Bát cục là một vòng vận hạn xảy ra liên tiếp theo chu kỳ 18 năm, tức là cứ 18 năm quay lại một lần. Ứng với mỗi người, vòng Thập bát cục cho biết mỗi tuổi sẽ gặp vận hạn nào đó trong từng năm. Thập Bát cục gồm 18 cung vận, được giải thích như sau:

(1) Quý nhân: Có quý nhân phù trợ, hay gặp may mắn và thuận lợi trong mọi việc (Cát vận – tốt).

(2) Tử biệt, bại ngưu dương: Không chết người thì chết trâu bò. Dễ mất mát, thua thiệt, mặc dù vậy đây chưa phải là vận quá xấu (Bình vận – trung bình).

(3) Phu (thê), tử thoái lạc: Tình cảm gia đình, vợ chồng con cái bị xuống cấp, có dấu hiệu rạn nứt. (Bình vận – Trung bình).

Dự đoán Vận Hạn tuổi Sửu từ năm 2018 đến 2055: Biết mà xu cát tị hung
Dự đoán Vận Hạn tuổi Sửu từ năm 2018 đến 2055: Biết mà xu cát tị hung

(4) Sinh ly tử biệt: Có sự chia ly xa cách về mặt tình cảm. Dễ bệnh tật, tai nạn. Dễ xung khắc va chạm, dễ chia ly đổ vỡ về tình cảm. Có điềm tang tóc xảy ra. (Hung vận – vận rất xấu).

(5) Nhân công tiến điền: Công ăn việc làm tiến triển tốt. Chưa có việc làm dễ tìm được việc làm trong năm mới. Phát triển về đất cát, nhà cửa : mua đất đai, làm nhà làm cửa thuận lợi (Cát vận – cung vận tốt).

(6) Cát khánh vượng nhân: Nhiều lộc, đông con cháu, thêm người thêm của. (Cát vận – cung vận tốt).

(7) Đồ hình hỏa quang: Dễ bị hỏa hoạn, gặp nạn quan trường, hình phạt cơ quan, cắt giảm chức vự. Tuy nhiên vận này có thể tránh, nó chỉ mang tính chất cảnh báo, chưa xấu. (Bình vận – trung bình).

(8) Bệnh phù, tuyệt mệnh: Bệnh tật tai nạn lớn. Chia ly đổ vỡ về tình cảm. Chết chóc, tang tóc xảy ra (Hung vận – rất xấu).

Xem thêm Chồng là con giáp này phụ nữ an nhàn mà hưởng lộc

(9) Huyết quang lao bệnh: Sức khỏe suy giảm sinh đau ốm bệnh tật. Nghĩa đen là điềm báo hiệu sức khỏe suy giảm, nghĩa bóng là điềm báo việc làm ăn xuống cấp, chậm trễ, thua thiệt. (Bình vận – trung bình).

(10) Đồ hình hỏa quang: Giống cung vận (7).

(11) Đại bại thoái điền: Thua thiệt mất mát về đất cát. Bán đất bán nhà, nhà cửa đất cát bị lấn chiếm, bị quy hoạch, bị thu hồi, giải tỏa. (Bình vận – trung bình).

(12) Lục súc lợi, tiến điền tài: Chăn nuôi có lợi, thuận cho việc mua bán đất đai nhà cửa, thuận cho việc xây dựng sửa sang nhà cửa. (Cát vận – vận tốt).

(13) Sinh sản miếu vụ: Sức khỏe sinh sản có biểu hiện xấu, dễ đau ốm mệt mỏi. Hệ quả của việc sinh con dẫn đến sức khỏe không tốt (Những người phải sinh con một bề mới yên, mà lại sinh con đủ trai gái sẽ sinh bệnh tật cho bố mẹ, hoặc con cái khó nuôi). (Bình vận – trung bình).

(14) Kim ngân thiên lộc: Vàng bạc lộc trời (Cát vận – vận tốt).

(15) Ra quan tiến lộc: Dễ được thăng tiến về công danh. Tài lộc may mắn. (Cát vận – vận tốt).

(16) Sinh ly tử biệt: Giống cung vận (4).

(17) Nhân công chiết tuyết: Công ăn việc làm đổ vỡ, gẫy đổ dang dở. Đang làm ở chỗ này muốn bỏ sang chỗ khác. Việc đang làm cũng bỏ dở. (Bình vận – trung bình).

(18) Thiên ôn thiên hỏa: Bệnh dịch, thiên tai, hỏa hoạn dễ xảy ra. (Bình vận – trung bình).

Xem thêm Những con giáp này nếu lấy chồng sớm hôn nhân dễ trắc trở

Trong 18 cung vận của Thập bát cục có thể thấy rõ vận cát hung của chúng, cụ thể 6 cát cung bao gồm: Quý nhân; Nhân công tiến điền; Cát khánh vượng nhân; Lục súc lợi, tiến điền tài; Kim ngân thiên lộc; Ra quan tiến lộc. Năm nào gặp các cung này thì việc mua bán đất đai, làm nhà làm cửa rất thuận lợi, các việc rất hay gặp may mắn.

2 hung cung bao gồm: Sinh ly tử biệt và Bệnh phù tuyệt mệnh. Những tuổi nào trong năm gặp cung “SINH LY TỬ BIỆT” và cung “BỆNH PHÙ, TUYỆT MỆNH” thì nên cẩn thận, dễ gặp xung khắc, chia ly, đau ốm, tại nạn và có thể có cả tang tóc. Do đó, nên kiêng kị: xây dựng, sửa sang nhà cửa; sông nước; kết hôn; xông đất, xông nhà đầu năm, mở hàng.

Xem thêm Điểm danh những con giáp nam dễ ngoại tình nhất

2. Dự đoán vận hạn tuổi Sửu từ năm 2018 đến năm 2055 theo Thập Bát Cục

Đối chiếu vận hạn theo từng tuổi và từng năm ở bảng dưới đây, sau đó tra cứu ý nghĩa từng cung vận ở PHẦN TRÊN.

2.1. Vận hạn tuổi Tân Sửu 1961

Năm 2018: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2019: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2020: Sinh ly, tử biệt

Năm 2021: Nhân công tiến điền

Năm 2022: Cát khánh vượng nhân

Năm 2023: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2024: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2025: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2026: Đồ hình hỏa quang

Năm 2027: Đại bại thoái điền

Năm 2028: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2029: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2030: Kim ngân thiên lộc

Năm 2031: Ra quan tiến lộc

Năm 2032: Sinh ly, tử biệt

Năm 2033: Nhân công chiết tuyết

Năm 2034: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2035: Quý nhân

Năm 2036: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2037: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2038: Sinh ly, tử biệt

Năm 2039: Nhân công tiến điền

Năm 2040: Cát khánh vượng nhân

Năm 2041: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2042: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2043: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2044: Đồ hình hỏa quang

Năm 2045: Đại bại thoái điền

Năm 2046: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2047: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2048: Kim ngân thiên lộc

Năm 2049: Ra quan tiến lộc

Năm 2050: Sinh ly, tử biệt

Năm 2051: Nhân công chiết tuyết

Năm 2052: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2053: Quý nhân

Năm 2054: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2055: Phu (thê), tử thoái lạc

Xem thêm 3 con giáp nữ mạnh mẽ, tự làm giàu nhờ năng lực của mình, hậu vận thành công, phú quý ai cũng ngưỡng mộ

Xem bói ngày sinh âm lịch khiến cuộc đời nàng giáp dễ lận đận, long đong

2.2. Vận hạn tuổi Quý Sửu 1973

Năm 2018: Sinh ly, tử biệt

Năm 2019: Nhân công chiết tuyết

Năm 2020: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2021: Quý nhân

Năm 2022: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2023: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2024: Sinh ly, tử biệt

Năm 2025: Nhân công tiến điền

Năm 2026: Cát khánh vượng nhân

Năm 2027: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2028: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2029: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2030: Đồ hình hỏa quang

Năm 2031: Đại bại thoái điền

Năm 2032: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2033: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2034: Kim ngân thiên lộc

Năm 2035: Ra quan tiến lộc

Năm 2036: Sinh ly, tử biệt

Năm 2037: Nhân công chiết tuyết

Năm 2038: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2039: Quý nhân

Năm 2040: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2041: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2042: Sinh ly, tử biệt

Năm 2043: Nhân công tiến điền

Năm 2044: Cát khánh vượng nhân

Năm 2045: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2046: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2047: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2048: Đồ hình hỏa quang

Năm 2049: Đại bại thoái điền

Năm 2050: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2051: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2052: Kim ngân thiên lộc

Năm 2053: Ra quan tiến lộc

Năm 2054: Sinh ly, tử biệt

Năm 2055: Nhân công chiết tuyết

Xem thêm Top 3 con giáp không có duyên với trúng số độc đắc

Tính cách khi yêu của 12 con giáp

2.3. Vận hạn tuổi Ất Sửu 1985

Năm 2018: Đại bại thoái điền

Năm 2019: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2020: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2021: Kim ngân thiên lộc

Năm 2022: Ra quan tiến lộc

Năm 2023: Sinh ly, tử biệt

Năm 2024: Nhân công chiết tuyết

Năm 2025: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2026: Quý nhân

Năm 2027: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2028: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2029: Sinh ly, tử biệt

Năm 2030: Nhân công tiến điền

Năm 2031: Cát khánh vượng nhân

Năm 2032: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2033: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2034: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2035: Đồ hình hỏa quang

Năm 2036: Đại bại thoái điền

Năm 2037: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2038: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2039: Kim ngân thiên lộc

Năm 2040: Ra quan tiến lộc

Năm 2041: Sinh ly, tử biệt

Năm 2042: Nhân công chiết tuyết

Năm 2043: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2044: Quý nhân

Năm 2045: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2046: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2047: Sinh ly, tử biệt

Năm 2048: Nhân công tiến điền

Năm 2049: Cát khánh vượng nhân

Năm 2050: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2051: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2052: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2053: Đồ hình hỏa quang

Năm 2054: Đại bại thoái điền

Năm 2055: Lục súc lợi, tiến điền tài

Xem thêm 3 con giáp này tài trí hơn người nhưng luôn tỏ ra khiêm tốn

4 con giáp này rất thích “dạy dỗ” người khác nhưng không thích ai dạy mình

2.4. Vận hạn tuổi Đinh Sửu 1997

Năm 2018: Nhân công tiến điền

Năm 2019: Cát khánh vượng nhân

Năm 2020: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2021: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2022: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2023: Đồ hình hỏa quang

Năm 2024: Đại bại thoái điền

Năm 2025: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2026: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2027: Kim ngân thiên lộc

Năm 2028: Ra quan tiến lộc

Năm 2029: Sinh ly, tử biệt

Năm 2030: Nhân công chiết tuyết

Năm 2031: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2032: Quý nhân

Năm 2033: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2034: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2035: Sinh ly, tử biệt

Năm 2036: Nhân công tiến điền

Năm 2037: Cát khánh vượng nhân

Năm 2038: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2039: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2040: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2041: Đồ hình hỏa quang

Năm 2042: Đại bại thoái điền

Năm 2043: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2044: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2045: Kim ngân thiên lộc

Năm 2046: Ra quan tiến lộc

Năm 2047: Sinh ly, tử biệt

Năm 2048: Nhân công chiết tuyết

Năm 2049: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2050: Quý nhân

Năm 2051: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2052: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2053: Sinh ly, tử biệt

Năm 2054: Nhân công tiến điền

Năm 2055: Cát khánh vượng nhân

Xem thêm Tuổi hạn của 12 con giáp

Năm 2018 này, quý nhân kề bên giúp 12 con giáp nữ tai qua nạn khỏi, đạt được nhiều thành công mong đợi là ai?

2.5. Vận hạn tuổi Kỷ Sửu 2009

Năm 2018: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2019: Quý nhân

Năm 2020: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2021: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2022: Sinh ly, tử biệt

Năm 2023: Nhân công tiến điền

Năm 2024: Cát khánh vượng nhân

Năm 2025: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2026: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2027: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2028: Đồ hình hỏa quang

Năm 2029: Đại bại thoái điền

Năm 2030: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2031: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2032: Kim ngân thiên lộc

Năm 2033: Ra quan tiến lộc

Năm 2034: Sinh ly, tử biệt

Năm 2035: Nhân công chiết tuyết

Năm 2036: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2037: Quý nhân

Năm 2038: Tử biệt, bại ngưu dương

Năm 2039: Phu (thê), tử thoái lạc

Năm 2040: Sinh ly, tử biệt

Năm 2041: Nhân công tiến điền

Năm 2042: Cát khánh vượng nhân

Năm 2043: Đồ hình, hỏa quang

Năm 2044: Bệnh phù, tuyệt mệnh

Năm 2045: Huyết quang, lao bệnh

Năm 2046: Đồ hình hỏa quang

Năm 2047: Đại bại thoái điền

Năm 2048: Lục súc lợi, tiến điền tài

Năm 2049: Sinh sản, miếu vụ

Năm 2050: Kim ngân thiên lộc

Năm 2051: Ra quan tiến lộc

Năm 2052: Sinh ly, tử biệt

Năm 2053: Nhân công chiết tuyết

Năm 2054: Thiên ôn, thiên hỏa

Năm 2055: Quý nhân

Xem thêm 3 con giáp nữ này có tính cách dịu dàng, hiền thục

About Dương Công Hầu

Check Also

Bói hôn nhân người tuổi Tuất theo tháng sinh

Bói hôn nhân người tuổi Tuất theo tháng sinh

Bói hôn nhân người tuổi Tuất theo tháng sinh để biết người tuổi Tuất với ...